




Gạch cách nhiệt sét (bậc lò hố) thiết kế riêng cho lò hố. Kết cấu bậc hình quạt khít thân lò trụ, đảm bảo xây chặt và hiệu quả cách nhiệt.
| Thông số | Quy cách |
|---|---|
| Vật liệu | Cách nhiệt nhẹ |
| Nhiệt độ sử dụng tối đaerature | 1200-1400°C |
| Khối lượng thể tích | 0.6-1.0 g/cm³ |
| Dẫn nhiệt | ≤0.35 W/(m·K) |
| Cường độ chịu nén nguội | ≥2.0 MPa |
Gạch cách nhiệt mullit (gạch mullit nhẹ) là vật liệu chịu lửa cao nhôm với pha tinh thể chính mullit (3Al₂O₃·2SiO₂). Hàm lượng alumina thường 65% đến 75%. Ngoài mullit, thành phần khoáng gồm ít pha thủy tinh và cristobalit ở loại alumina thấp, và ít corundum ở loại alumina cao. Độ chịu lửa tương đối cao, trên 1790°C.
Gạch cách nhiệt mullit đóng vai trò quan trọng ở nhiều ngành nhờ chịu nhiệt 1260-1700°C, dẫn nhiệt thấp, chịu sốc nhiệt và ổn định hóa học. Trong công nghiệp thủy tinh, dùng cho buồng tái sinh, vòm, tường ngực và kênh lò nấu thủy tinh, chịu xói mòn thủy tinh lỏng và ngọn lửa nhiệt độ cao, nâng hiệu suất nấu và kéo dài tuổi thọ lò. Phù hợp vùng nhiệt độ cao then chốt trên dây chuyền kính nổi, kính borosilicat và các dây chuyền cao cấp khác.
Theo hàm lượng alumina và độ chịu lửa, các model chính gồm:
JM23 (Al₂O₃ 38-44%, độ chịu lửa 1350℃)
JM26 (Al₂O₃ 50-58%, độ chịu lửa 1450℃)
JM28 (Al₂O₃ 65-70%, độ chịu lửa 1550℃)
JM30 (Al₂O₃ 70-73%, độ chịu lửa 1600℃)
JM28/JM30 chọn cho vùng nhiệt độ cao (như lò nấu thủy tinh), JM26 cho vùng nhiệt độ trung bình.
Gạch cách nhiệt sét là sản phẩm chịu lửa nhẹ với thành phần chính alumina (Al₂O₃), thường 30% đến 48%. Dùng clinker sét hoặc sét nhẹ làm nguyên liệu chính, thêm sét dẻo, sản xuất bằng phương pháp chất cháy, bọt hoặc hóa học để tạo cấu trúc xốp.
| Chỉ số | NG-0.5 | NG-0.6 | NG-0.8 | NG-1.0 | NG-1.3 | NG-1.5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thương hiệu USA | ISO125-0.5 | ISO125-0.6 | ISO135-0.8 | ISO135-1.0 | ISO140-1.2 | ISO140-1.5 |
| Nhiệt độ sử dụng tối đa. (℃) | 1150 | 1200 | 1280 | 1300 | 1350 | 1400 |
| Khối lượng thể tích (g/cm³) | 0.55 | 0.6 | 0.8 | 1.0 | 1.3 | 1.5 |
| Độ xốp biểu kiến (%) | 80 | 70 | 60 | 55 | 50 | 40 |
| Cường độ chịu nén nguội (MPa) ≥ | 1.5 | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 4.0 | 6.0 |
| Biến dạng tuyến tính nung lại (%) | 1250℃: -0.5 | 1300℃: -0.5 | 1350℃: -0.5 | 1350℃: -0.9 | 1350℃: -0.9 | 1350℃: -0.9 |
| Dẫn nhiệt 400℃ (W/m·K) | 0.14 | 0.25 | 0.35 | 0.41 | 0.51 | 0.60 |
| Dẫn nhiệt 600℃ (W/m·K) | 0.16 | 0.29 | 0.45 | 0.43 | 0.61 | 0.71 |