Chi tiết sản phẩm

Trang chủ / Sản phẩm / Gạch dẹt

Gạch dẹt

Dòng gạch chịu lửa sét

Gạch dẹt là gạch sét chịu lửa dạng mỏng, phù hợp lót chịu lửa hoặc lớp cách nhiệt mỏng. Thi công linh hoạt, thích ứng mạnh.

Thông sốQuy cách
Vật liệuChịu lửa sét
Nhiệt độ sử dụng tối đaerature1400°C
Khối lượng thể tích≥2.0 g/cm³
Cường độ chịu nén nguội≥30 MPa
Hàm lượng Al₂O₃≥42%

Giới thiệu vật liệu

Gạch sét là sản phẩm chịu lửa hàm lượng Al₂O₃ 30-48%, dùng clinker sét làm cốt liệu và sét chịu lửa làm chất kết dính. Nguyên liệu là khoáng sét. Sét chịu lửa chia sét mềm và sét cứng. Trong sản xuất, loại mềm dẻo sau khi thêm nước và dễ thiêu kết, chủ yếu làm chất kết dính; loại cứng chủ yếu nung thành clinker.

Gạch sét là gạch chịu lửa axit yếu, tính axit tăng theo hàm lượng SiO₂, nên thường dùng làm lót lò axit. Theo khối lượng thể tích chia thành gạch sét thường, độ xốp thấp và creep thấp. Theo ứng dụng: gạch sét lò cốc, lò cao, lò gió nóng, lò thủy tinh, gạch sét lớn lò xi măng và lò nung carbon.

Đặc điểm sản phẩm

  • Thin design, space saving
  • Flexible construction for multiple applications
  • Combinable with other brick types
  • Clay material, good value for money
  • Multiple size and thickness options

Thông số

Chỉ số N-1 N-2a N-2b N-3a N-3b N-4 N-5 N-6
Độ chịu lửa (℃) ≥ 1750 ≥ 1730 ≥ 1730 ≥ 1710 ≥ 1710 ≥ 1690 ≥ 1670 ≥ 1580
Nhiệt độ mềm dưới tải 0.2MPa T₀.₆ (℃) ≥ 1400 ≥ 1350 - ≥ 1320 - ≥ 1300 - -
Biến dạng tuyến tính dư 1400℃×2h (%) +0.1~-0.4 +0.1~-0.5 +0.2~-0.5 - - - - -
Biến dạng tuyến tính dư 1350℃×2h (%) - - - +0.2~-0.5 +0.2~-0.5 +0.2~-0.5 +0.2~-0.5 -
Độ xốp biểu kiến (%) ≤ 22 ≤ 24 ≤ 26 ≤ 24 ≤ 26 ≤ 24 ≤ 26 ≤ 28
Cường độ chịu nén nguội (MPa) ≥ 30 ≥ 25 ≥ 20 ≥ 20 ≥ 15 ≥ 20 ≥ 15 ≥ 15