




Bê tông cao nhôm dùng clinker bauxit cao nhôm làm cốt liệu và bột, kết hợp chất kết dính. Phù hợp lò gia nhiệt, lò ngâm, lò xử lý nhiệt và lót lò công nghiệp khác.
| Thông số | Quy cách |
|---|---|
| Vật liệu | Chịu lửa không định hình |
| Nhiệt độ sử dụng tối đaerature | 1500°C |
| Khối lượng thể tích | 2.2-2.8 g/cm³ |
| Cường độ chịu nén nguội | ≥40 MPa |
| Phương pháp thi công | Đổ / tự chảy |
Bê tông chịu lửa (castable) là hỗn hợp cốt liệu chịu lửa, bột và chất kết dính. Sau khi thêm nước hoặc chất lỏng khác, hỗn hợp phù hợp cho đúc và đầm rung, đồng thời có thể đúc sẵn thành chi tiết kích thước quy định để xây lót lò công nghiệp. Để cải thiện tính chất lý-hóa và khả năng thi công, thường thêm phụ gia như hóa dẻo, phân tán, đông nhanh, chậm đông, nở và tác nhân peptization-gel. Thêm sợi thép không gỉ vào bê tông dùng cho vùng chịu lực cơ học lớn hoặc sốc nhiệt mạnh làm tăng đáng kể độ dai. Trong bê tông chịu lửa cách nhiệt, sợi vô cơ vừa tăng độ dai vừa cải thiện cách nhiệt.
Bê tông chịu lửa có quy trình sản xuất đơn giản, tiết kiệm lao động và năng lượng, hiệu suất và chất lượng thi công cao, có thể phối liệu tại chỗ hoặc dùng vật liệu hiệu suất tốt khi cần. Vì vậy bê tông chịu lửa là vật liệu không định hình dùng rộng rãi, tiêu thụ lớn trong xây lò.
| Loại | Khối lượng thể tích (g/cm³) | Nhiệt độ sử dụng tối đa (℃) | Đặc điểm chính |
|---|---|---|---|
| Bê tông nhẹ | 0.8 - 1.8 | 600 - 1200 | Mật độ thấp, dẫn nhiệt thấp, chủ yếu dùng cách nhiệt |
| Bê tông high alumina | 2.3 - 2.8 | 1400 - 1650 | Đa năng, chống xói mòn |
| Bê tông corundum | ≥ 2.8 | > 1700 | Cường độ rất cao, chịu mài mòn và nhiệt |
| Xi măng thấp / cực thấp | > 2.5 | 1600 - 1750 | Đặc, cường độ cao, hiệu suất cao |