




Gạch vòm vạn năng cao nhôm là gạch định hình thích ứng rộng, khớp thân lò nhiều đường kính, giảm chủng loại gạch và chi phí tồn kho. Dùng rộng rãi xây nhiều loại lò trụ.
| Thông số | Quy cách |
|---|---|
| Vật liệu | Bauxit cao nhôm |
| Nhiệt độ sử dụng tối đaerature | 1500°C |
| Khối lượng thể tích | ≥2.4 g/cm³ |
| Cường độ chịu nén nguội | ≥60 MPa |
| Hàm lượng Al₂O₃ | ≥65% |
Gạch cao nhôm và gạch sét có quy trình sản xuất tương tự, khác chủ yếu ở hàm lượng alumina. Gạch cao nhôm là vật liệu chịu lửa trung tính với Al₂O₃ trên 48%. Được tạo hình và nung từ bauxit hoặc nguyên liệu giàu alumina. Ổn định nhiệt thường 1500-1600°C, chống xỉ tốt, dùng lót lò điện luyện thép, lò nấu thủy tinh, lò quay xi măng và nhiều ứng dụng khác.
Theo hàm lượng Al₂O₃, gạch cao nhôm chia cấp: Cấp I (Al₂O₃ >75%), Cấp II (Al₂O₃ 60-75%) và Cấp III (Al₂O₃ 48-60%).
| Chỉ số | SK35 / LZ-48 | SK36 / LZ-55 | SK37 / LZ-65 | SK38 / LZ-75 | SK40 / LZ-80 |
|---|---|---|---|---|---|
| Al₂O₃ (%) | ≥ 48 | ≥ 55 | ≥ 65 | ≥ 75 | ≥ 80 |
| Fe₂O₃ (%) | ≤ 2 | ≤ 2 | ≤ 2 | ≤ 2 | ≤ 2 |
| Độ chịu lửa (℃) | 1750 | 1770 | 1790 | 1790 | 1800 |
| Độ xốp biểu kiến (%) | ≤ 22 | ≤ 22 | ≤ 23 | ≤ 23 | ≤ 22 |
| Khối lượng thể tích (g/cm³) | 2.25-2.35 | 2.25-2.35 | 2.25-2.35 | 2.45-2.55 | 2.55-2.65 |
| Cường độ chịu nén nguội (MPa) | ≥ 39 | ≥ 44 | ≥ 49 | ≥ 54 | ≥ 59 |
| Độ chịu lửa dưới tải 0.2MPa (℃) | ≥ 1420 | ≥ 1470 | ≥ 1500 | ≥ 1510 | ≥ 1530 |
| Biến dạng tuyến tính dư 1500℃×2h (%) | +0.1~-0.4 | +0.1~-0.4 | +0.1~-0.4 | +0.1~-0.4 | +0.1~-0.4 |